Hình nền cho phone book
BeDict Logo

phone book

/ˈfoʊn bʊk/

Định nghĩa

noun

Danh bạ điện thoại.

Ví dụ :

Để tìm số điện thoại của tiệm bánh mì gần nhà, tôi đã tra trong danh bạ điện thoại.
noun

Danh bạ, sổ điện thoại.

Ví dụ :

Danh bạ nội bộ của trường, hay có thể xem như một bảng tra cứu lớn, giúp nhân viên nhanh chóng tìm thấy thông tin liên lạc của từng học sinh.